Thư mời chào hàng mua trang thiết bị, vật tư y tế phục vụ công tác cách ly, điều trị bệnh viêm đường hô hấp cấp do vi rút Covid 19 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định.
Cập nhật lúc16:47, Thứ Sáu, 14/02/2020 (GMT+7)

Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định kính mời quý Công ty/đơn vị có đầy đủ tư cách pháp nhân, đủ điều kiện và năng lực tham gia chào hàng (báo giá) cung cấp thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch bệnh viêm đường hô hấp do Covid 19  với những nội dung sau:

1) Yêu cầu báo giá:

-  Danh mục: (theo đính kèm) 

-  (Danh mục trang thiết bị phải có các đáp ứng kỹ thuật chính của thiết bị cho công tác phòng chống, điệu trị dịch Covid 19)

Giá chào: Giá chào (là giá đang lưu hành trên thị trường Việt Nam thời điểm hiện tại) đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có)

Thời gian thực hiện: 15 ngày hoàn thiện hồ sơ nếu được chỉ định thầu.

Thời gian thực hiện hợp đồng: Sớm nhất có thể  - Có ưu tiên chỉ thầu cho các đơn vị có thời gian thực hiện hợp đồng sớm nhất khi xét chỉ thầu.

2.  Nhà thầu phải cam kết:

Có bản cam kết đủ năng lực thực hiện gói thầu

Báo giá được niêm phong (không bắt buộc), ghi Đơn dự chào hàng: Cung cấp  trang thiết bị, vật tư y tế gửi về Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; ĐT/fax :02283 849223/ 02283 868171

Thời hạn kết thúc nhận bản chào giá: 10 giờ sáng thứ 2, ngày 17/2/2020.

KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Hoàng Thị Kim Yến

-------------------------------------------------------------

PHỤC LỤC DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ
(Kèm theo thư mời chào hàng ngày 25/10/2019 của Bệnh viện)

 

PHỤ LỤC IV: DANH MỤC THUỐC
STT Tên Thuốc- hóa chất Đơn vị tính Số lượng
1 Immunoglobulin tiêm bắp ống 30
2 Immunoglobulin tĩnh mạch 2,5 g hoặc 5g lọ 250
3 Milrinon 1mg/ml lọ 100
4 Magiesulphat 15% ống 150
5 Povidon iod 1% 125ml chai 300
6 Dịch lọc máu (Primasol) túi 500
7 Glucose 30% chai 500
8 Glucose 10% chai 1.000
9 Ringer lactat + Glucose 5% chai 5.000
10 Para 10mg/ml chai 50ml chai 250
11 Para 500, 300,150,80 viên 1.000

 

PHỤ LỤC III: DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN BẢO HỘ VÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN  
STT Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Găng tay dài đôi 5.200
2 Mũ phẫu thuật chùm kín tai, cổ 100 cái/túi 5.100
3 Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần 100 đôi/hộp 5.100
4 Băng có đánh dấu màu trắng/cam dùng để chỉ cản quang, cuộn dài 500m cuộn 20
5 Khăn giấy lau tay Hộp/ cuộn 1000
6 Khăn lau khử khuẩn bề mặt máy thở, monitor… 80 Cái/Hộp 2.600
7 Túi đựng tử thi Chiếc 10

 

PHỤ LỤC II : DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO 
STT Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm hộp 50 cái 160
2 Dây hút đờm kín chiếc 100
3 Mask có túi chiếc 20
4 Mask thở máy không xâm nhập Chiếc 20
5 RAM thở không xâm nhập (NCPAP) Chiếc 20
6 Quả lọc máu liên tục (1 quả/ngày/bn x 2 bn lọc máu x 12 ngày) Quả 30
7 Catheter lọc máu Cái 10
8 Dây máy thở dùng một lần Bộ 30
9 Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập Bộ 12
10 Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) Chiếc 12
11 Túi đựng dịch thải lọc máu Túi 30
12 Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-Lo EVAC) Cái 25
13 Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng Cái 20
14 Catheter dẫn lưu màng phổi Cái 10
15 Túi đo nước tiểu Túi 0
16 Sonde foley Cái 0
17 Điện cực dính Cái 0
18 Phin lọc khuẩn và vi rút dây máy thở Cái 500
19 Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5, 4, 4,5, 5, 5,5, 6, 6,5, 7, 7,5 và 8 (mỗi loại 05) Chiếc 50
20 Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài Bộ 2
21 Dây nối máy thở  Chiếc 250

 

PHỤ LỤC I : TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 
STT Tên thiết bị Đơn vị tính Số lượng
1 Máy thở chức năng cao   Cái 3
2 Máy thở cao tần Cái 1
3 Máy thở xâm nhập và không xâm nhập Cái 2
4 Máy thở xách tay kèm van PEEP, 2 bộ dây Cái 1
5 Máy lọc máu liên tục  Cái 2
6 Máy X quang di động HT 1
7 Máy siêu âm Doppler màu  ≥ 3 đầu dò Cái 1
8 Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, lactat, hematocrite) Cái 1
9 Máy theo dõi bệnh nhân  ≥ 5 thông số Cái 7
10 Máy theo dõi bệnh nhân  ≥ 3 thông số Cái 2
11 Máy tạo oxy Cái 6
12 Bơm tiêm điện  Cái 20
13 Máy truyền dịch  Cái 10
14 Máy hút dịch liên tục áp lực thấp Cái 15
15 Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động Bình 10
16 Bộ đèn đặt nội khí quản  Bộ 6
17 Máy khí dung thường Cái 5
18 Máy tạo nhịp ngoài Cái 1
19 Máy phá rung tim có tạo nhịp  Cái 1
20 Máy điện tim   ≥  6 kênh Cái 2
21 Hệ thống nội soi phế quản HT 1
22 Đèn thủ thuật Cái 2
23 Máy lọc và khử khuẩn không khí (số lượng tuỳ theo diện tích phòng to hay nhỏ) Cái 1

 


 

,
,
.
,
,
,